cảm động

Học thuật
Thân thiện
cảm động

Một người đàn ông cảm động khi nhận được món quà bất ngờ.

Định nghĩa
  1. Động từ (đg.):

    • sự rung động trong lòng, trong tình cảm trước sự kiện hoặc cử chỉ tốt: Chỉ trạng thái xúc động, bồi hồi khi chứng kiến hoặc trải qua một điều đó tốt đẹp, chân thành.
    • dụ: ấy cảm động trước tấm lòng của người dân nơi đây.
  2. Tính từ (t.):

    • tác dụng làm cảm động: Dùng để miêu tả sự việc, hình ảnh, câu chuyện... gây nên sự xúc động mạnh mẽ cho người khác.
    • dụ: Đó một câu chuyện rất cảm động.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Tôicùng cảm động khi nhận được món quà bất ngờ.
    • Khán giả cảm động trước màn trình diễn đầy tình cảm của các nghệ sĩ.
  • Tính từ:

    • Bộ phim một kết thúc cảm động.
    • Lời chia sẻ chân thành của anh ấy thật sự cảm động.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cảm động đến rơi nước mắt": xúc động mạnh đến mức không kìm được nước mắt.

    • Câu chuyện về tình mẫu tử khiến nhiều người cảm động đến rơi nước mắt.
  • "lòng cảm động": sự xúc động từ trong tâm can.

    • Với lòng cảm động, anh ấy đã nhận lời giúp đỡ.
Biến thể từ liên quan
  • Cảm động lòng: (cụm từ) làm cho lòng người xúc động.

    • Hành động nhỏ ấy thật cảm động lòng người.
  • Cảm kích: (động từ) vừa xúc động vừa biết ơn sâu sắc.

    • Chúng tôicùng cảm kích trước sự hỗ trợ kịp thời của mọi người.
  • Xúc động: (động từ/tính từ) có nghĩa gần tương tự, chỉ sự rung động mạnh về mặt tình cảm.

    • Buổi lễ tốt nghiệp khoảnh khắc xúc động nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Xúc động: rung động mạnh trong lòng.
  • Bồi hồi: cảm xúc dâng trào, thường đi kèm với sự nhớ nhung, thương cảm.
  • Nghẹn ngào: xúc động đến mức khó nói thành lời.
Từ trái nghĩa
  • cảm: không cảm xúc, thờ ơ.
  • Lãnh đạm: thờ ơ, lạnh nhạt.
  • Dửng dưng: tỏ ra không quan tâm, không xúc động.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Động lòng: cảm thấy xúc động, thương xót.

    • Nghe hoàn cảnh khó khăn của em, ai cũng động lòng.
  • Mủi lòng: cảm thấy thương xót, động lòng trắc ẩn.

    • Thấy đứa trẻ lang thang, cụ không khỏi mủi lòng.
cảm động

Một người đàn ông cảm động khi nhận được món quà bất ngờ.

  1. đg. (hoặc t.). 1 sự rung động trong lòng, trong tình cảm trước sự kiện hoặc cử chỉ tốt. Cảm động đến rơi nước mắt. 2 tác dụng làm cảm động. Hình ảnh rất cảm động.

Từ chứa "cảm động"